IEC 60884-1 2013 Điều khoản 24.4 Máy kiểm tra độ bền kéo ở nhiệt độ thấp / IEC 60884-1 2013 Clause 24.4 Low Temperature Tensile Strength Testing Machine LTI-1 H926 H926A

SKU:1209-17410

Thiết bị này nên được sử dụng với buồng nhiệt độ thấp, thiết bị phải được đặt trên đệm cao su xốp dày khoảng 40mm, và nên đặt thiết bị trong buồng nhiệt độ thấp trước và trong khi thử nghiệm.

Trạm: Trạm đơn / Ba trạm Trọng lượng của Búa tác động (g): 1000Â ± 2 và 100Â ± 1
Chiều cao của tác động (mm): 100 Tiêu chuẩn: IEC60884-1 24.4 Hình 27 IEC60884-1 30.4 Hình 42
Điểm nổi bật:

thiết bị kiểm tra độ bền kéo, thiết bị kiểm tra độ bền kéo

IEC 60884-1 2013 Điều khoản 24.4 Máy kiểm tra độ bền kéo ở nhiệt độ thấp

Thiết bị HT để thử nghiệm va đập ở nhiệt độ thấp xác nhận theo tiêu chuẩn của IEC60884 hình 27 và hình 42. Thiết bị đầu tiên phù hợp để thử nghiệm va đập của dây trong khi thiết bị sau được áp dụng cho thử nghiệm va đập của phích cắm, ổ cắm, công tắc, dây và dây điện.

Tiêu chuẩn: IEC 60884-1 2013 điều khoản 24.4, 30.4, hình 27 và 42, IEC60811-1-4, VDE0620, v.v.

Ứng dụng: Thiết bị này được sử dụng để kiểm tra độ bền va đập ở nhiệt độ thấp của các phụ kiện điện, cũng như dây và cáp.

Mẫu thử nghiệm: Các phụ kiện điện, hộp lắp kiểu bề mặt, các tuyến vít, nắp, dây và cáp, v.v.

Tính năng: Thiết bị này nên được sử dụng với buồng nhiệt độ thấp, thiết bị phải được đặt trên đệm cao su xốp dày khoảng 40mm, và nên đặt trong buồng nhiệt độ thấp trước và trong khi thử nghiệm.

Người mẫu Thiết bị kiểm tra va đập H926 Thiết bị kiểm tra va đập H926A
Trạm Trạm đơn Ba trạm
Trọng lượng của búa va chạm (g) 1000Â ± 2 và 100Â ± 1 100, 200, 300, 400, 500, 600, 750, 1000, 1250, 1500 (Xem bảng 1 và 2)
Chiều cao của tác động (mm) 100 100
Thép mảnh trung gian Φ20, bo tròn đầu dưới R300, 100g Φ20, bo tròn đầu dưới R300, 100g
Tiêu chuẩn

IEC60884-1 24.4 Hình 27

IEC60884-1 30.4 Hình 42

IEC60811-1-4
Hoạt động Phát hành thủ công, cơ học Phát hành thủ công, cơ học

Bảng 1 Đối với cáp điện để lắp đặt cố định, khối lượng của búa để thử nghiệm các mẫu phải được cho trong bảng sau:

Đường kính tổng thể (mm) Khối lượng của búa (g)
Ở trên Lên đến và bao gồm
- 4.0 100
4.0 6.0 200
6.0 9.0 300
9.0 12,5 400
12,5 20.0 500
20.0 30.0 750
30.0 50.0 1000
50.0 75.0 1250
75.0 - 1500

Bảng 2 Đối với cáp và dây mềm và cáp viễn thông, khối lượng của búa để thử mẫu phải như sau:

Đường kính tổng thể (mm) Khối lượng của búa (g)
Ở trên Lên đến và bao gồm
Đối với dây dẹt 100
- 6.0 100
6.0 10.0 200
10.0 15.0 300
15.0 25.0 400
25.0 35.0 500
35.0 - 600

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@labtek.vn

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.